phù hiệu

Học thuật
Thân thiện
phù hiệu

Người lính đeo phù hiệu trên ve áo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật nhỏ, thường hình dạng biểu tượng cụ thể, được đeo trên người (thườngngực, tay áo hoặc ) để thể hiện danh tính, chức vụ, đơn vị hoặc thành viên của một tổ chức nào đó: "Phù hiệu" thường được sử dụng trong các tổ chức tính kỷ luật hệ thống phân cấp rõ ràng.
    • Biểu tượng nhỏ dùng để nhận diện: "Phù hiệu" có thể mang ý nghĩa là một dấu hiệu, biểu trưng cho một nhóm, một tổ chức cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đính phù hiệu của trường lên ngực áo đồng phục. ( dụ này minh họa việc sử dụng phù hiệu để nhận diện trường học.)
    • Mỗi chiến sĩ đều đeo phù hiệu ghi tên, quân hàm đơn vị. ( dụ này cho thấy phù hiệu dùng trong quân đội để thể hiện thông tin cá nhân tổ chức.)
    • Phù hiệu của công ty được thiết kế rất tinh xảo. ( dụ này nói về phù hiệu như một biểu tượng của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phù hiệu danh dự": loại phù hiệu đặc biệt được trao tặng để ghi nhận thành tích, công lao xuất sắc.
    • Ông ấy được nhận phù hiệu danh dự những cống hiến lâu dài.
  • "phù hiệu cấp hiệu": thường dùng trong quân đội, công an để chỉ các phù hiệu thể hiện cấp bậc, chức vụ.
    • Trên vai áo của sĩ quan đính phù hiệu cấp hiệu.
Biến thể từ gần giống
  • Huy hiệu (danh từ): Vật nhỏ đeo trên ngực thường để biểu thị thành viên, tư cách hoặc phần thưởng, mang tính trang trọng, vinh dự. ( dụ: huy hiệu Đoàn viên, huy hiệu chiến sĩ thi đua).
  • Cocarde (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): Phù hiệu bằng vải, thường hình tròn, xếp nếp, đeo trên , đặc biệt trong quân đội.
  • Phù hiệu tay áo (danh từ ghép): Loại phù hiệu được đính trên tay áo, phổ biến trong một số lực lượng trang hoặc tổ chức.
Từ đồng nghĩa
  • Băng chức vụ: Dải vải hoặc vật liệu ghi chức vụ, thường đeo trên ngực.
  • Thẻ đeo: Vật chứa thông tin để đeo trên người, nhưng thường chỉ thẻ tên đơn giản.
Các cụm từ liên quan
  • Đeo phù hiệu: hành động gắn, mang phù hiệu lên người.
    • Nhân viên phải đeo phù hiệu khi làm việc.
  • Thiết kế phù hiệu: quá trình tạo ra mẫu phù hiệu.
    • Việc thiết kế phù hiệu mới cho đội bóng đã hoàn tất.
Thành ngữ liên quan

(Từ "phù hiệu" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Ý nghĩa của thường được hiểu một cách trực tiếp cụ thể.)

phù hiệu

Người lính đeo phù hiệu trên ve áo.

  1. Vật để bày tỏ một ý thường dùng để đeo: Phù hiệu trong quân đội.